塘
[táng]
đê; bờ kè; hồ hoặc ao
爷爷一大早就去池塘边钓鱼了。
yé ye yí dà zǎo jiù qù chí táng biān diào yú le.Ông nội sáng sớm đã ra bờ ao câu cá.
清澈的池塘里倒映着蓝天白云。
qīng chè de chí táng lǐ dǎo yìng zhe lán tiān bái yún.Ao nước trong xanh phản chiếu bầu trời xanh mây trắng.
雨后的池塘边聚集了许多虾蟆。
yǔ hòu de chí táng biān jù jí le xǔ duō há má.Bên bờ ao sau mưa tập trung rất nhiều con cóc.