池塘
[chí táng] [池 塘]
ao; đầm
蓄水的浅坑,多用于养鱼或种荷花
我家门前有一个小池塘,里面养了很多金鱼。
wǒ jiā mén qián yǒu yí gè xiǎo chí táng, lǐ miàn yǎng le hěn duō jīn yú.Trước cửa nhà tôi có một cái ao nhỏ, bên trong nuôi rất nhiều cá vàng.
爷爷一大早就去池塘边钓鱼了。
yé ye yí dà zǎo jiù qù chí táng biān diào yú le.Ông nội sáng sớm đã ra bờ ao câu cá.
雨后的池塘边聚集了许多虾蟆。
yǔ hòu de chí táng biān jù jí le xǔ duō há má.Bên bờ ao sau mưa tập trung rất nhiều con cóc.
池塘里有几只龟在太阳下晒太阳。
chí táng lǐ yǒu jǐ zhī guī zài tài yáng xià shài tài yáng.Trong ao có vài con rùa đang phơi nắng dưới ánh mặt trời.