池子
[chí zi] [池 子]
ao; bể tắm; sàn nhảy của phòng khiêu vũ
蓄水的坑或特指浴池、剧场正厅座席
院子里的池子里养了几条金鱼。
yuàn zi lǐ de chí zǐ lǐ yǎng le jǐ tiáo jīn yú.Trong ao nước ở sân có nuôi mấy con cá vàng.
嗯,这个立论很深刻,但若完全不计成本全面报销,医保池子显然难以持久承受。
èn, zhè ge lì lùn hěn shēn kè, dàn ruò wán quán bú jì chéng běn quán miàn bào xiāo, yī bǎo chí zǐ xiǎn rán nán yǐ chí jiǔ chéng shòu.Ừm, lập luận này rất sâu sắc, nhưng nếu chi trả toàn bộ mà hoàn toàn không màng đến chi phí thì quỹ bảo hiểm y tế rõ ràng khó duy trì lâu dài.
Trong bài: Chiến lược phân bổ nguồn lực thuốc hiếm cho bệnh nan y