孝悌[xiào tì] [孝 悌]Lưu từKháchiếu thuận và nghĩa vụ với anh emChữ trong từ孝xiàolòng hiếu thảo hoặc vâng lời悌tìlàm tròn bổn phận của người em traiTừ ghép:孝悌忠信xiào tì zhōng xìnnhững điều răn đạo đức Nho giáo về hiếu kính với cha mẹ, tôn kính an…Từ cùng chữ:孝敬xiào jìngHSK 9thể hiện lòng hiếu thảo孝顺xiào shùnHSK 9hiếu thảo