尸禄[shī lù] [尸 禄]Lưu từKhácngồi không ăn bámChữ trong từ尸shīngười đại diện cho người chết (trong lễ an táng)禄lùphúc lànhTừ cùng chữ:尸体shī tǐHSK 8thi thểTừ cận nghĩa:尸位素餐shī wèi sù cānngồi không ăn bám (thành ngữ)