禄
[lù]
phúc lành; lương quan chức
世上没有天长地久的功名利禄。
shì shàng méi yǒu tiān cháng dì jiǔ de gōng míng lì lù.Trên đời không có công danh lợi lộc nào là tồn tại mãi mãi.
[lù]
phúc lành; lương quan chức
世上没有天长地久的功名利禄。
shì shàng méi yǒu tiān cháng dì jiǔ de gōng míng lì lù.Trên đời không có công danh lợi lộc nào là tồn tại mãi mãi.