爵禄[jué lù] [爵 禄]Lưu từKháccấp bậc và bổng lộc quý tộcChữ trong từ爵juéđồ đựng rượu bằng đồng cổ có 3 chân và quai vòng禄lùphúc lànhTừ cùng chữ:爵士jué shìHSK 8hiệp sĩ