天禄[tiān lù] [天 禄]Lưu từKháccon vật điêu khắc cát tường, thường là kỳ lân hoặc hươu có đuôi dài; sở hữu đế chếChữ trong từ天tiānngày禄lùphúc lànhTừ ghép:李天禄lǐ tiān lùLý Thiên Lộc (1910-1998), bậc thầy múa rối người Đài LoanTừ cùng chữ:天气tiān qìHSK 1thời tiết天上tiān shàngHSK 2trên trời天空tiān kōngHSK 3bầu trời天真tiān zhēnHSK 4ngây thơ天才tiān cáiHSK 5thiên tài天文tiān wénHSK 5thiên văn天然气tiān rán qìHSK 5khí tự nhiên天下tiān xiàHSK 6vùng đất dưới trời天堂tiān tángHSK 6thiên đườngXem thêm (3)