福泽[fú zé] [福 泽]Lưu từKhácphúc lànhChữ trong từ福fúphúc泽zéhồTừ ghép:福泽谕吉fú zé yù jíFukuzawa Yukichi (1835-1901), nhà Tây học nổi bật của Nhật Bản, nhà…Từ cùng chữ:福利fú lìHSK 5lợi ích vật chất光泽guāng zéHSK 7độ bóng福气fú qiHSK 7vận may沼泽zhǎo zéHSK 9đầm lầyTừ cận nghĩa:祚zuòphúc lành禄lùphúc lành