尿遁[niào dùn] [尿 遁]Lưu từKhác(tiếng lóng) viện cớ muốn đi tiểu (dùng để lẻn đi nhằm tránh phải làm gì đó)Chữ trong từ尿niàotiểu tiện遁dùntrốn tránh