遁
[dùn]
trốn tránh; chạy trốn; thoát khỏi
尿遁niào dùn(tiếng lóng) viện cớ muốn đi tiểu (dùng để lẻn đi nhằm tránh phải là…逃遁táo dùntrốn thoát遁形dùn xíngbiến mất隐遁yǐn dùnbiến mất khỏi tầm mắt奇门遁甲qí mén dùn jiǎtruyền thống bói toán cổ đại Trung Quốc (vẫn còn sử dụng ngày nay)遁入空门dùn rù kōng ménquy y cửa Phật闻风先遁wén fēng xiān dùnbỏ trốn khi vừa nghe tin (thành ngữ)