推脱
[tuī tuō] [推 脱]
trốn tránh; thoái thác
他的盛情邀请让我很难推脱。
tā de shèng qíng yāo qǐng ràng wǒ hěn nán tuī tuō.Lời mời chân tình tha thiết của anh ấy khiến tôi rất khó từ chối.
他借故推脱了这次无意义的聚会。
tā jiè gù tuī tuō le zhè cì wú yì yì de jù huì.Anh ấy mượn cớ thoái thác buổi tụ tập vô nghĩa lần này.
他答应了还钱却一直耍赖推脱,毫无信誉可言。
tā dā ying le huán qián què yì zhí shuǎ lài tuī tuō, háo wú xìn yù kě yán.Anh ta đã đồng ý trả tiền nhưng lại liên tục nuốt lời đùn đẩy, chẳng có chút chữ tín nào.