屈挠[qū náo] [屈 挠]Lưu từKhácđầu hàng; nhượng bộ; uốn congChữ trong từ屈qūcong挠náogãiTừ cùng chữ:屈服qū fúHSK 8đầu hàng阻挠zǔ náoHSK 9phá rốiTừ cận nghĩa:屈服qū fúHSK 8đầu hàng投降tóu xiángHSK 9đầu hàng纳降nà xiángđầu hàng降服xiáng fúđầu hàng陷落xiàn luòđầu hàng (của pháo đài)Ví dụ trong bài học困难再大也不能动摇我们的决心,绝不屈挠。kùn nán zài dà yě bù néng dòng yáo wǒ men de jué xīn, jué bù qū náo.Khó khăn lớn tới đâu cũng không thể làm lung lay quyết tâm của chúng tôi, tuyệt đối không nhượng bộ.