屠
[tú]
mổ thịt (động vật để làm thực phẩm); tàn sát
盗猎分子为了获取象牙而疯狂屠杀大象。
dào liè fēn zǐ wèi le huò qǔ xiàng yá ér fēng kuáng tú shā dà xiàng.Những kẻ săn trộm điên cuồng tàn sát voi để lấy ngà.
战乱中任何屠杀平民的行为都属于战争罪。
zhàn luàn zhōng rèn hé tú shā píng mín de xíng wéi dōu shǔ yú zhàn zhēng zuì.Trong chiến tranh, mọi hành vi tàn sát thường dân đều cấu thành tội ác chiến tranh.
战争期间,侵略者对无辜平民进行了残酷的屠杀。
zhàn zhēng qī jiān, qīn lüè zhě duì wú gū píng mín jìn xíng le cán kù de tú shā.Trong chiến tranh, quân xâm lược đã tiến hành cuộc thảm sát tàn khốc đối với dân thường vô tội.