帚
[zhǒu]
cây chổi
故事里的巫婆骑着扫帚飞走了。
gù shì lǐ de wū pó qí zhe sào zhou fēi zǒu le.Mụ phù thủy trong truyện cưỡi chổi bay đi mất rồi.
他拿扫帚把地上的落叶搂成一堆。
tā ná sào zhou bǎ dì shàng de luò yè lǒu chéng yì duī.Anh ấy dùng chổi gom lá rơi trên mặt đất thành một đống.