彭麻麻[péng má má] [彭 麻 麻]Lưu từKhácBành ma ma, biệt danh của Bành Lệ Viện 彭丽媛 (péng lì yuán)Chữ trong từ彭péng麻mátên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.麻mátên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.Từ cùng chữ:芝麻zhī maHSK 9hạt mè