徐祯卿[xú zhēn qīng] [徐 祯 卿]Lưu từKhácTừ Trinh Khanh (1479-1511), nhà văn thời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử 江南四大才子Chữ trong từ徐xúchậm rãi祯zhēncát tường卿qīngquan chức cấp cao (xưa)Từ cùng chữ:徐徐xú xúHSK 9một cách chậm rãi