懿[yì]Lưu từKhác(văn học) gương mẫu; đức hạnhTừ ghép:懿亲yì qīn(formal) họ hàng gần懿旨yì zhǐchiếu chỉ của hoàng đế司马懿sī mǎ yìTư Mã Ý (179-251), chư hầu dưới quyền Tào Tháo và sau này là người s…唐懿宗táng yì zōngHoàng đế Ý Tông nhà Đường (833-873), niên hiệu của hoàng đế thứ mười…