拮
[jié]
đối kháng; lao lực; vất vả
我理解您的顾虑,不过对于经济拮据的学生而言,兼职收入能切实减轻家庭负担。
wǒ lǐ jiě nín de gù lǜ, bú guò duì yú jīng jì jié jū de xué shēng ér yán, jiān zhí shōu rù néng qiè shí jiǎn qīng jiā tíng fù dān.Em hiểu nỗi lo của thầy, nhưng đối với sinh viên có hoàn cảnh kinh tế eo hẹp, thu nhập từ việc làm thêm có thể giảm bớt gánh nặng gia đình một cách thiết thực.
Trong bài: Tranh luận: sinh viên có nên đi làm thêm?