捕俘[bǔ fú] [捕 俘]Lưu từKhácbắt giữ quân địch (để thu thập tình báo)Chữ trong từ捕bǔbắt俘fúbắt làm tù binhTừ cùng chữ:捕捉bǔ zhuōHSK 7bắt