掣[chè]Lưu từKháckéo; rút; kéo lạiTừ ghép:手掣shǒu chèphanh tay掣电chè diànlóe lên掣肘chè zhǒunắm giữ khuỷu tay ai đó牵掣qiān chècản trở锁掣suǒ chèchốt khóa安全掣ān quán chèdừng khẩn cấp风驰电掣fēng chí diàn chènhanh như chớp