揖
[yī]
chào bằng cách nâng hai tay chắp
作揖zuò yīcúi chào với hai tay chắp trước ngực张揖zhāng yīTrương Y (thế kỷ 3), nhân vật văn học thời Ngụy Tam Quốc, tên khác 稚…长揖cháng yīcúi chào sâu, bắt đầu đứng thẳng với hai tay duỗi thẳng phía trước,…开门揖盗kāi mén yī dàomở cửa mời trộm (thành ngữ)打拱作揖dǎ gǒng zuò yīcúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau打躬作揖dǎ gōng zuò yīcúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau罗圈儿揖luó quān r yīchắp tay cúi chào xung quanh (với người ở mọi phía)