擂
[léi]
giã (bằng cối và chày); đánh (người); đánh (trống); đập (cửa); (phương ngữ) mắng
他在擂台上轻松摆平了对手。
tā zài lèi tái shàng qīng sōng bǎi píng le duì shǒu.Anh ấy dễ dàng hạ gục đối thủ trên sàn đấu.
[léi]
giã (bằng cối và chày); đánh (người); đánh (trống); đập (cửa); (phương ngữ) mắng
他在擂台上轻松摆平了对手。
tā zài lèi tái shàng qīng sōng bǎi píng le duì shǒu.Anh ấy dễ dàng hạ gục đối thủ trên sàn đấu.