攫[jué]Lưu từKhácchộp; giật; chụp lấyTừ ghép:攫取jué qǔchiếm lấy攫夺jué duóchiếm đoạtTừ cận nghĩa:眨zhǎHSK 6chớp绰chāochộp眨巴zhǎ bachớp