斋祭[zhāi jì] [斋 祭]Lưu từKháccúng tế (thần linh hoặc tổ tiên) trong khi kiêng thịt, rượu v.v.Chữ trong từ斋zhāinhịn ăn hoặc kiêng thịt, rượu v.v.祭jìcúng tế (thần linh hoặc tổ tiên)