斋
[zhāi]
nhịn ăn hoặc kiêng thịt, rượu v.v.; chế độ ăn chay; phòng học
是啊,走出书斋接触实际仪式,能帮我们重新建构出真实的语境与语义。
shì a, zǒu chū shū zhāi jiē chù shí jì yí shì, néng bāng wǒ men chóng xīn jiàn gòu chū zhēn shí de yǔ jìng yǔ yǔ yì.Đúng vậy, bước ra khỏi phòng sách tiếp cận nghi lễ thực tế có thể giúp chúng ta tái hiện lại ngữ cảnh và ngữ nghĩa chân thực.
Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余全世界的穆斯林都会庆祝开斋节。
quán shì jiè de mù sī lín dōu huì qìng zhù kāi zhāi jié.Các tín đồ Hồi giáo trên khắp thế giới đều đón mừng lễ Eid al-Fitr.
斋月期间,穆斯林每天从日出到日落都保持禁食。
zhāi yuè qī jiān, mù sī lín měi tiān cóng rì chū dào rì luò dōu bǎo chí jìn shí.Trong tháng Ramadan, người Hồi giáo duy trì việc nhịn ăn từ lúc mặt trời mọc đến khi lặn.