守斋[shǒu zhāi] [守 斋]Lưu từKhácăn chayChữ trong từ守shǒucanh gác斋zhāinhịn ăn hoặc kiêng thịt, rượu v.v.Từ cùng chữ:守候shǒu hòuHSK 9túc trực守护shǒu hùHSK 9bảo vệ守株待兔shǒu zhū dài tùHSK 9nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ)Từ cận nghĩa:吃素chī sùăn chay封斋fēng zhāiăn chay (trong một số tôn giáo)茹素rú sùăn chay