吃素
[chī sù] [NGẬT 素]
ăn chay
奶奶最近吃素,一点腥都不沾。
nǎi nai zuì jìn chī sù, yì diǎn xīng dōu bù zhān.Bà dạo này ăn chay, không đụng đến một tý đồ thịt cá nào.
爷爷坚持初一和十五吃素。
yé ye jiān chí chū yī hé shí wǔ chī sù.Ông nội kiên trì ăn chay vào ngày mùng một và ngày rằm.