书斋
[shū zhāi] [书 斋]
phòng làm việc
是啊,走出书斋接触实际仪式,能帮我们重新建构出真实的语境与语义。
shì a, zǒu chū shū zhāi jiē chù shí jì yí shì, néng bāng wǒ men chóng xīn jiàn gòu chū zhēn shí de yǔ jìng yǔ yǔ yì.Đúng vậy, bước ra khỏi phòng sách tiếp cận nghi lễ thực tế có thể giúp chúng ta tái hiện lại ngữ cảnh và ngữ nghĩa chân thực.
Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余