映入眼帘[yìng rù yǎn lián] [映 入 眼 帘]Lưu từKhác(thành ngữ) đập vào mắt; hiện ra trước mắtChữ trong từ映yìngphản chiếu (ánh sáng)入rùđi vào眼yǎnmắt帘liáncờ được dùng làm biển hiệu cửa hàngTừ cùng chữ:窗帘chuāng liánHSK 5rèm cửa sổ