晒骆驼[shài luò tuo] [晒 骆 驼]Lưu từKhácxylitol (tiếng Quảng Đông)Chữ trong từ晒shài(mặt trời) chiếu vào骆luòlạc đà驼tuógù hoặc lưng gùTừ cùng chữ:晒太阳shài tài yángHSK 8phơi nắng