杨森[yáng sēn] [杨 森]Lưu từKhácYang Sen (1884-1977), quân phiệt và tướng lĩnh Tứ XuyênChữ trong từ杨yángcây dương森sēn(hình thức kết hợp) rậm rạp nhiều câyTừ cùng chữ:杨树yáng shùHSK 9cây dương