杨
[yáng]
cây dương
校园里种着几棵高大的杨树。
xiào yuán lǐ zhǒng zhe jǐ kē gāo dà de yáng shù.Trong khuôn viên trường trồng mấy cây dương cao lớn.
春风里,杨柳枝条轻轻舞动。
chūn fēng lǐ, yáng liǔ zhī tiáo qīng qīng wǔ dòng.Trong gió xuân, cành liễu nhẹ nhàng đung đưa.
我们沿河岸种了一排杨柳树。
wǒ men yán hé àn zhǒng le yì pái yáng liǔ shù.Chúng tôi trồng một hàng liễu dọc theo bờ sông.