杨柳
[yáng liǔ] [杨 柳]
cây liễu; cây dương và liễu; tên một làn điệu truyền thống
春风里,杨柳枝条轻轻舞动。
chūn fēng lǐ, yáng liǔ zhī tiáo qīng qīng wǔ dòng.Trong gió xuân, cành liễu nhẹ nhàng đung đưa.
我们沿河岸种了一排杨柳树。
wǒ men yán hé àn zhǒng le yì pái yáng liǔ shù.Chúng tôi trồng một hàng liễu dọc theo bờ sông.
春日迟迟,微风吹拂着河边的杨柳。
chūn rì chí chí, wēi fēng chuī fú zhe hé biān de yáng liǔ.Ngày xuân ấm áp dài êm đềm, gió nhẹ lay động rặng liễu ven sông.