杳
[yǎo]
tối và yên tĩnh; biến mất
战乱年代,外出谋生的他杳无音耗。
zhàn luàn nián dài, wài chū móu shēng de tā yǎo wú yīn hào.Thời loạn lạc, người đi tha hương kiếm sống như ông bặt vô âm tín.
[yǎo]
tối và yên tĩnh; biến mất
战乱年代,外出谋生的他杳无音耗。
zhàn luàn nián dài, wài chū móu shēng de tā yǎo wú yīn hào.Thời loạn lạc, người đi tha hương kiếm sống như ông bặt vô âm tín.