杳无人烟[yǎo wú rén yān] [杳 无 NHÂN 烟]Lưu từKháctối tăm và không có người ở (thành ngữ); hẻo lánh và hoang vắng; không một bóng ngườiChữ trong từ杳yǎotối và yên tĩnh无wúkhông có人rénNHÂNngười烟yānthuốc lá hoặc thuốc làoTừ cùng chữ:吸烟xī yānHSK 4hút thuốc抽烟chōu yānHSK 4hút thuốc (thuốc lá, thuốc lào)戒烟jiè yānHSK 8bỏ thuốc lá香烟xiāng yānHSK 9thuốc lá