杳如黄鹤[yǎo rú huáng hè] [杳 如 黄 鹤]Lưu từKhácmất hút mãi mãi (thành ngữ); biến mất không dấu vếtChữ trong từ杳yǎotối và yên tĩnh如rúnhư黄huángmàu vàng鹤hèchim hạcTừ cùng chữ:仙鹤xiān hèHSK 9sếu đầu đỏ (Grus japonensis)