林甸[lín diàn] [林 甸]Lưu từKháchuyện Lindian ở Đại Khánh 大庆 (dà qìng), Hắc Long GiangChữ trong từ林lín(dùng trong từ ghép) rừng甸diànvùng ngoại ô hoặc vùng venTừ ghép:林甸县lín diàn xiànhuyện Lindian ở Đại Khánh 大庆 (dà qìng), Hắc Long GiangTừ cùng chữ:沉甸甸chén diàn diànHSK 7nặngTừ cận nghĩa:林甸县lín diàn xiànhuyện Lindian ở Đại Khánh 大庆 (dà qìng), Hắc Long Giang