甸
[diàn]
vùng ngoại ô hoặc vùng ven; một trong năm cấp độ trang phục tang lễ quan chức trong triều đại Trung Quốc; quan phụ trách ruộng đồng (thời xưa)
言之有理,不过我这背包已经沉甸甸的了,再塞把伞岂不是增加负荷?
yán zhī yǒu lǐ, bú guò wǒ zhè bēi bāo yǐ jīng chén diàn diàn de le, zài sāi bǎ sǎn qǐ bú shì zēng jiā fù hè?Nói cũng có lý, nhưng cái ba lô này của mình đã nặng trĩu rồi, nhét thêm cái ô chẳng phải là tăng thêm gánh nặng sao?
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一他背着一个沉甸甸的书包去上学。
tā bèi zhe yí gè chén diàn diàn de shū bāo qù shàng xué.Cậu ấy đeo một chiếc cặp sách nặng trĩu đi học.
他手捧着沉甸甸的奖杯,非常激动。
tā shǒu pěng zhe chén diàn diàn de jiǎng bēi, fēi cháng jī dòng.Anh ấy nâng chiếc cúp nặng trĩu trên tay, vô cùng xúc động.