枚乘[méi chéng] [枚 乘]Lưu từKhácMai Thừa (mất khoảng 140 TCN), nhà thơ thời HánChữ trong từ枚méilượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao…乘chéngcưỡiTừ cùng chữ:搭乘dā chéngHSK 7đi với tư cách hành khách