柑
[gān]
quýt lớn
多吃柑橘类水果可以补充维生素C。
duō chī gān jú lèi shuǐ guǒ kě yǐ bǔ chōng wéi shēng sù C.Ăn nhiều trái cây họ cam quýt có thể bổ sung vitamin C.
爷爷在郊区承包了一片果园,专门种植柑橘。
yé ye zài jiāo qū chéng bāo le yí piàn guǒ yuán, zhuān mén zhòng zhí gān jú.Ông nội đã nhận thầu một khu vườn ăn quả ở ngoại ô, chuyên trồng quýt.