柘榴[zhè liú] [柘 榴]Lưu từKhácquả lựuChữ trong từ柘zhèmột loại cây có gai榴liúlựuTừ ghép:柘榴石zhè liú shíđá ngọc hồng lựuTừ cận nghĩa:海榴hǎi liúquả lựu石榴shí liuquả lựu安石榴ān shí liúquả lựu