柬
[jiǎn]
thiếp; tờ giấy; ghi chú
设计精美的艺术展请柬吸引了众多观众。
shè jì jīng měi de yì shù zhǎn qǐng jiǎn xī yǐn le zhòng duō guān zhòng.Tấm thiệp mời triển lãm nghệ thuật được thiết kế tinh tế đã thu hút đông đảo người xem.
我们收到了国际中文教育研讨会的正式请柬。
wǒ men shōu dào le guó jì zhōng wén jiào yù yán tǎo huì de zhèng shì qǐng jiǎn.Chúng tôi đã nhận được thiệp mời chính thức của hội thảo giáo dục tiếng Trung quốc tế.
主办方提前两周向各位嘉宾发出了正式请柬。
zhǔ bàn fāng tí qián liǎng zhōu xiàng gè wèi jiā bīn fā chū le zhèng shì qǐng jiǎn.Ban tổ chức đã gửi thiệp mời chính thức tới các vị khách quý trước hai tuần.
