栩栩
[xǔ xǔ] [栩 栩]
sinh động
奶奶是刺绣高手,绣出的花鸟栩栩如生。
nǎi nai shì cì xiù gāo shǒu, xiù chū de huā niǎo xǔ xǔ rú shēng.Bà là một bậc thầy thêu thùa, chim hoa thêu ra sống động như thật.
艺术家用黏土塑造出栩栩如生的人物雕像。
yì shù jiā yòng nián tǔ sù zào chū xǔ xǔ rú shēng de rén wù diāo xiàng.Nghệ sĩ dùng đất sét tạo nên bức tượng nhân vật sống động như thật.
这幅画上的花鸟形象栩栩如生,画得十分逼真。
zhè fú huà shàng de huā niǎo xíng xiàng xǔ xǔ rú shēng, huà de shí fēn bī zhēn.Hình ảnh hoa và chim trong bức tranh này sống động như thật, vẽ vô cùng chân thực.