楞
[lèng]
biến thể của 愣 (lèng); nhìn thẫn thờ; nhìn chằm chằm
楞严lèng yánngười vượt qua mọi chướng ngại (Phật giáo)楞迦léng jiāLanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan)瓦楞wǎ lénghàng ngói trên mái豁楞huō leng(tiếng địa phương) (biến thể của 劐弄[huō leng]) trộn楞子眼léng zi yǎnánh nhìn thẫn thờ của người say hoặc kẻ ngốc楞迦岛léng jiā dǎoLanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan)瓦楞纸wǎ léng zhǐbìa cứng gợn sóng拉卜楞寺lā bǔ léng sìTu viện Labrang, tiếng Tạng: bLa-brang bkra-shis-'khyil, ở huyện Hạ…巴音郭楞州bā yīn guō léng zhōuviết tắt của Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin ở Tân Cương