殴
[ōu]
đánh đập; đánh ai đó
两名男子在街头恶意殴打路人。
liǎng míng nán zǐ zài jiē tóu è yì ōu dǎ lù rén.Hai người đàn ông ác ý đánh đập người qua đường trên phố.
严禁对任何在押人员实施殴打。
yán jìn duì rèn hé zài yā rén yuán shí shī ōu dǎ.Nghiêm cấm hành vi đánh đập bất kỳ phạm nhân nào đang bị giam giữ.
他因在公共场所殴打他人而被警方拘留。
tā yīn zài gōng gòng chǎng suǒ ōu dǎ tā rén ér bèi jǐng fāng jū liú.Anh ta bị cảnh sát bắt giữ vì hành hung người khác ở nơi công cộng.