沧县[cāng xiàn] [沧 县]Lưu từKháchuyện Thương ở Thương Châu 沧州 (cāng zhōu), Hà BắcChữ trong từ沧cāngxanh lục hoặc xanh da trời (của nước)县xiànhuyệnTừ ghép:澜沧县lán cāng xiànhuyện tự trị dân tộc La Hủ Lan Thương ở Phổ Nhĩ 普洱 (pǔ ěr), Vân NamTừ cùng chữ:沧桑cāng sāngHSK 7thay đổi lớn