沧桑【滄桑】
[cāng sāng] [沧 桑]
thay đổi lớn; thăng trầm; bể dâu
比喻世事巨大变化。
历经数十年的风雨沧桑,这座古城依然巍然屹立。
lì jīng shù shí nián de fēng yǔ cāng sāng, zhè zuò gǔ chéng yī rán wēi rán yì lì.Trải qua mấy mươi năm thăng trầm dâu bể, tòa thành cổ này vẫn sừng sững uy nghiêm.
phong trần; từng trải
形容外貌苍老、饱经风霜。
他那张沧桑的面孔记录了半生艰辛。
tā nà zhāng cāng sāng de miàn kǒng jì lù le bàn shēng jiān xīn.Gương mặt phong trần của ông ấy ghi dấu nửa đời gian truân.
确实,斑驳的残缺本身就是一种美,记录着沧桑。
què shí, bān bó de cán quē běn shēn jiù shì yì zhǒng měi, jì lù zhe cāng sāng.Quả thật, vết tì vết sứt mẻ vốn dĩ là một nét đẹp, ghi lại bao thăng trầm.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số岁月在老人脸上积淀了沧桑。
suì yuè zài lǎo rén liǎn shàng jī diàn le cāng sāng.Năm tháng lắng đọng nét phong trần trên gương mặt người già.
这幅素描生动刻画了老人的沧桑。
zhè fú sù miáo shēng dòng kè huà le lǎo rén de cāng sāng.Bức phác thảo này khắc họa sinh động nét thăng trầm của cụ già.