历尽沧桑[lì jìn cāng sāng] [历 尽 沧 桑]Lưu từKhácđã trải qua những thăng trầm của cuộc sống; đã kinh qua nhiều gian khổChữ trong từ历lìtrải qua尽jǐnCố gắng hết sức沧cāngxanh lục hoặc xanh da trời (của nước)桑sāng(dạng kết hợp) cây dâuTừ cùng chữ:历史lì shǐHSK 4lịch sử历代lì dàiHSK 6nhiều thế hệ liên tiếp饱经沧桑bǎo jīng cāng sāngHSK 6trải qua nhiều biến cố沧桑cāng sāngHSK 7thay đổi lớn历届lì jièHSK 8tất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đây历时lì shíHSK 8kéo dài历来lì láiHSK 8luôn luôn历程lì chéngHSK 8quá trình历经lì jīngHSK 8trải qua