XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

桑

[sāng]

(dạng kết hợp) cây dâu

确实,斑驳的残缺本身就是一种美,记录着沧桑。

què shí, bān bó de cán quē běn shēn jiù shì yì zhǒng měi, jì lù zhe cāng sāng.

Quả thật, vết tì vết sứt mẻ vốn dĩ là một nét đẹp, ghi lại bao thăng trầm.

Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số

他的歌声听起来十分沧桑且动人。

tā de gē shēng tīng qǐ lái shí fēn cāng sāng qiě dòng rén.

Giọng hát của anh ấy nghe rất phong trần và truyền cảm.

岁月在老人脸上积淀了沧桑。

suì yuè zài lǎo rén liǎn shàng jī diàn le cāng sāng.

Năm tháng lắng đọng nét phong trần trên gương mặt người già.